Cáp loại 3 hoàn toàn tuân thủ các thông số kỹ thuật nghiêm ngặt của TIA/EIA-568, ISO/IEC 11801 và EN50173. Được thiết kế tỉ mỉ để hỗ trợ hiệu suất kênh và liên kết Loại 3 đáng tin cậy, cáp này mang lại các đặc tính vật lý và điện ổn định, có thể chịu được tần số lên đến 16 MHz, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn ngành quốc tế. Đáng chú ý, tất cả các sản phẩm Cáp Loại 3 của chúng tôi đều tuân thủ RoHS, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu bảo vệ môi trường toàn cầu và an toàn cho các ứng dụng rộng rãi.
Cáp loại 3 được thiết kế đặc biệt cho các tình huống giao tiếp tốc độ thấp-đa dạng, bao gồm đường trục thoại, mạng Ethernet 10BASE-T, hệ thống điện thoại analog và máy fax. Nó cũng tuân thủ các tiêu chuẩn khắt khe của ANSI/TIA-568.2-D, ISO/IEC 11801 Loại C và EN 50173, đảm bảo chất lượng nhất quán và khả năng tương thích trên các thiết lập khác nhau.
Chi tiết xây dựng
- Dây dẫn: Đồng nguyên khối (24AWG/26AWG) để tăng cường độ dẫn điện và độ bền
- Cách điện: Vật liệu PE chất lượng cao- mang lại khả năng cách điện tuyệt vời
- Vỏ bọc bên ngoài: Tùy chọn linh hoạt bằng PVC, LSZH hoặc PE để phù hợp với các môi trường lắp đặt khác nhau
Đặc tính điện
Trở kháng đặc trưng: 100±15Ω@1~16MHz
Điện dung hoạt động: Nhỏ hơn hoặc bằng 5600pF/100m
Độ trễ truyền: 45ns/100m
Điện trở dây dẫn tối đa: 14,8Ω/100m
Điện trở cách điện tối thiểu: 5000MΩ·km
Đặc tính cơ học
Bán kính uốn tối thiểu: 4 lần đường kính ngoài của cáp, cho phép định tuyến linh hoạt mà không làm giảm hiệu suất
Nhiệt độ lắp đặt: 0 độ đến +60 độ (+32 độ F đến +140 độ F)
Nhiệt độ hoạt động: -20 độ đến +60 độ (-4 độ F đến +140 độ F)
Hướng dẫn đặt hàng
|
Mẫu sản phẩm |
Số lượng cặp |
Kết cấu |
Máy đo dây |
vỏ bọc |
Bao bì |
|
BX-TC-03UU0124VA |
1 |
U/UTP |
24 |
PVC |
200 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU0224VA |
2 |
U/UTP |
24 |
PVC |
200 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU0126VA |
1 |
U/UTP |
26 |
PVC |
200 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU0226VA |
2 |
U/UTP |
26 |
PVC |
200 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU2524VA |
25 |
U/UTP |
24 |
PVC |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU5024VA |
50 |
U/UTP |
24 |
PVC |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU1H24VA |
100 |
U/UTP |
24 |
PVC |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU2524LA |
25 |
U/UTP |
24 |
LSZH |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU5024LA |
50 |
U/UTP |
24 |
LSZH |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU1H24LA |
100 |
U/UTP |
24 |
LSZH |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU2526VA |
25 |
U/UTP |
26 |
PVC |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU5026VA |
50 |
U/UTP |
26 |
PVC |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU1H26VA |
100 |
U/UTP |
26 |
PVC |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU2526EA |
25 |
F/UTP |
26 |
Thể dục |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU5026EA |
50 |
F/UTP |
26 |
Thể dục |
305 mét mỗi cuộn |
|
BX-TC-03UU1H26EA |
100 |
F/UTP |
26 |
Thể dục |
305 mét mỗi cuộn |








